Trường Anh Ngữ C2 UBEC

I/ Sơ lược về trường C2 UBEC

Trường C2 UBEC được thành lập vào năm 2013 tại Cebu cùng với sự sát nhập với Trường UBEC có lịch sử thành lập và hoạt động hơn 10 năm. C2 UBEC tự hào khi được vinh danh là “1 trong 20 trường tiếng Anh tốt nhất tại Philippines” do tạp chí TAKARAJIMASHA bình chọn. Hiện tại, C2 UBEC có một môi trường học tập kết hợp hoàn hảo giữa chương trình học đa dạng của C2 và đội ngũ giáo viên đào tạo  với hơn 10 năm kinh nghiệm giảng dạy của UBEC.

Tên trườngC2 UBEC ENGLISH ACADEMY
Địa chỉTigbao, Talamban, Cebu, Philippines
Thành lậpNăm 2013
Quy mô 140 học viên
Khóa họcESL, IELTS, TOEIC, TOEFL, BUSINESS ENGLISH
Tỷ lệ học viên65% Nhật Bản, 20% Đài Loan, 10% Hàn Quốc, 5% Việt Nam và Trung Quốc
Cơ sở trường học55 phòng học 1:1, 13 phòng học nhóm, phòng học dành cho trẻ nhỏ, thư viện,

nhà ăn

Ký túc xáGồm có phòng đơn/ đôi/ ba và bốn, gồm giường, máy lạnh, tủ lạnh, bàn học, ghế, tủ quần áo, phòng tắm, máy nước nóng/lạnh, toilet.
Dịch vụ tiện ích khácPhòng Gym, hồ bơi, cửa hàng tiện lợi và café, dịch vụ giặt ủi, dọn dẹp.

 Từ trường, các bạn có thể dễ dàng đi mua sắm, ăn uống tại các nhà hàng, trung tâm mua sắm lân cận như: quán café Oxford Browing, nhà hàng Hàn quốc, nhà hàng món nướng, quán ăn Philippines, hamburger, bánh ngọt, hiệu thuốc, tạp hóa, Gaisano Grand Mall,…

Đến với C2 UBEC, học viên dù chưa hoàn toàn nói được tiếng Anh cũng không cần phải lo lắng. Động lực và sự quyết tâm học tiếng Anh là tất cả những gì học viên cần trang bị cho mình. Vì C2 UBEC đã chuẩn bị sẵn môi trường học tập tốt nhất để các bạn có thể học tập một cách hiệu quả và toàn vẹn nhất.

II/ Đặc điểm nổi trội của trường C2 UBEC

>> Từ vựng được chú trọng nhất tại đây 

Tại trường Anh ngữ C2 UBEC (viết tắt C2), mỗi ngày học viên bắt buộc phải ghi nhớ 20 từ vựng. Một tuần yêu cầu nhớ 75 từ, 4 tuần là 300 từ. Trong vòng 12 tuần, học viên sẽ phải nhớ 3,600 từ vựng. Theo đó, vận dụng các từ vựng đã học, đã ghi nhớ vào trong giao tiếp thì sẽ chú trọng cải thiện được kỹ năng hội thoại. Nếu có thể ghi nhớ, vận dụng 8,000 từ vựng thì sẽ tương đương với trình độ Đại học ở Mỹ.

>> Các lớp học vào thứ 7 

Chương trình giảng dạy tận dụng tối đa thời gian cho dù là khóa học ngắn hạn. Trường bố trí các lớp học tăng cường vào cả thứ 7, tức là học viên có thể học đến 6 ngày/ tuần, rất phù hợp với các học viên muốn học cấp tốc, rút ngắn thời gian học.

Ngoài ra, học viên có thể học tối đa 1 ngày 10 tiết, các lớp 1:1 có thể học tối đa từ 5-10 tiết mỗi ngày.

>> Giáo viên giàu kinh nghiệm

Toàn thể giáo viên đều có trên 3 năm kinh nghiệm giảng dạy và bằng TOEIC từ 900 trở lên. Tất cả đều là giáo viên chính thức và hợp đồng lâu dài của trường. Vì vậy so với các trường khác, mức độ ổn định về chất lượng giảng dạy luôn được đảm bảo.

>> Khóa Know How English

Giáo trình giảng dạy độc đáo giúp học viên có thể tự học sau khi tốt nghiệp

>> Môi trường học tập nghiêm túc

Đối với các trường Anh Ngữ ở Cebu, sẽ có nhiều học viên có tâm lý 50% là vì mục đích học tập, 50% là vì mục đích nghỉ dưỡng, tuy nhiên các học viên tại C2 lại là những người thực sự nghiêm túc học hành, vì thực sự muốn cải thiện tiếng Anh mà đến trường. Sau khi kết thúc giờ học, học viên cũng ít ra ngoài mà ở lại phòng tự học. Vào các ngày giữa tuần, ai cũng chú tâm vào học tập, phải đến cuối tuần mới là thời gian nghỉ ngơi, vui chơi của học viên.

III/ Khóa học và chương trình đào tạo

C2 UBEC có rất nhiều chương trình học đa dạng đáp ứng yêu cầu của các học viên. Đặc biệt khóa học tiếng Anh tổng quát rất phù hợp cho các học viên có thời gian học ngắn. Đây là khóa học mà học viên có thể học lên đến 10 tiết học mỗi ngày. Đối với học viên có thời gian học dài hạn, C2 Ubec tập trung vào những khóa học: Tiếng Anh Thương Mại và khóa học luyện thi

Khoá học

Giờ học thường lệ

Lớp tự chọn

ESL 4 (tiêu chuẩn)

4 tiết lớp 1:1 + 4 tiết lớp nhóm

Lớp nhóm buổi sáng: Discussion; Lớp nhóm buổi tối: Dictation

 

ESL 5 (tiêu chuẩn)

5 tiết lớp 1:1 + 3tiết lớp nhóm

ESL 6 (chuyên sâu)

6 tiết lớp 1:1 + 2 tiết lớp nhóm

ESL 8 (chuyên sâu)

8 tiết lớp 1:1

Super ESL 8 (tăng cường)

8 tiết lớp 1:1 (Bao gồm cả thứ 7)

ESL 10 (đặc biệt *)

10 tiết lớp 1:1

Business English

4 tiết lớp 1:1 + 1 tiết lớp nhóm

TOEIC/ TOEFL/ IELTS 4

4 tiết lớp 1:1 + 1 tiết lớp nhóm

TOEIC/ TOEFL/ IELTS 6

6 tiết lớp 1:1 + 1 tiết lớp nhóm

TOEIC/ TOEFL/ IELTS 8

8 tiết lớp 1:1 + 1 tiết lớp nhóm



       * Mỗi giờ học tại C2 có 45 phút, 5 phút giải lao.

       * Khóa Super ESL 8 gồm có 8 tiết học 1:1/ ngày từ thứ 2 đến thứ 7.

       * Đối với các học viên khoá Super ESL 8, sẽ không có lớp tự chọn vào buổi sáng và tối thứ 7 nữa

       * Lớp ESL 10 là khóa học đúng nghĩa "ngâm mình trong tiếng Anh" với lớp 1:1 từ tối đến sáng.

IV. Thời khóa biểu mẫu 1 ngày học

V/ Trang thiết bị trường học

Với việc chú trọng nâng cao vốn tiếng Anh nhanh nhất cho học viên, trường C2 được xây dựng gọn gàng, sạch sẽ và cố gắng tránh thiết lập những thiết bị không cần thiết, không liên quan đến việc học tập của học viên. Môi trường phù hợp với đối tượng có quyết tâm học tập nghiêm túc, mong muốn nhanh chóng cải thiện, nâng cao kỹ năng tiếng Anh.

* Môi trường học tập yên tĩnh giúp học viên tập trung hiệu quả cho việc học.

* Thư viện được trang bị đa dạng các loại sách để học viên tham khảo

* Phòng học, và khu KTX thông gió, mát mẻ

* Hệ thống an ninh an toàn, tiện lợi

VI/ HỌC PHÍ, KÝ TÚC XÁ VÀ CÁC CHI PHÍ KHÁC

1. HỌC PHÍ, KÝ TÚC XÁ (USD)

ESL 4

     

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng đơn

1,750

3,500

5,250

7,000

8,750

10,500

Phòng đôi

1,340

2,680

4,020

5,360

6,700

8,040

Phòng ba

1,240

2,480

3,720

4,960

6,200

7,440

Phòng bốn

1,200

2,400

3,600

4,800

6,000

7,200

       

ESL 5

     

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng đơn

1,850

3,700

5,550

7,400

9,250

11,100

Phòng đôi

1,440

2,880

4,320

5,760

7,200

8,640

Phòng ba

1,340

2,680

4,020

5,360

6,700

8,040

Phòng bốn

1,300

2,600

3,900

5,200

6,500

7,800

       

ESL 6

 

     

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng đơn

1,950

3,900

5,850

7,800

9,750

11,700

Phòng đôi

1,540

3,080

4,620

6,160

7,700

9,240

Phòng ba

1,440

2,880

4,320

5,760

7,200

8,640

Phòng bốn

1,400

2,800

4,200

5,600

7,000

8,400

       

ESL 8/ TOEIC-IELTS-TOEFL 6

     

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng đơn

2,150

4,300

6,450

8,600

10,750

12,900

Phòng đôi

1,740

3,480

5,220

6,960

8,700

10,440

Phòng ba

1,640

3,280

4,920

6,560

8,200

9,840

Phòng bốn

1,600

3,200

4,800

6,400

8,000

9,600

       

Super ESL 8/  TOEIC-IELTS-TOEFL 8

    

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng đơn

2,745

5,490

8,235

10,980

13,725

16,470

Phòng đôi

2,110

4,220

6,330

8,440

10,550

12,660

Phòng ba

2,010

4,020

6,030

8,040

10,050

12,060

Phòng bốn

1,970

3,940

5,910

7,880

9,850

11,820

       

ESL 10

     

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng đơn

2,350

4,700

7,050

9,400

11,750

14,100

Phòng đôi

1,940

3,880

5,820

7,760

9,700

11,640

Phòng ba

1,840

3,680

5,520

7,360

9,200

11,040

Phòng bốn

1,800

3,600

5,400

7,200

9,000

10,800

       

TOEIC-IELTS-TOEFL 4

     

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng đơn

1,640

3,280

4,920

6,560

8,200

9,840

Phòng đôi

1,500

3,000

4,500

6,000

7,500

9,000

Phòng ba

1,400

2,800

4,200

5,600

7,000

8,400

Phòng bốn

1,320

2,640

3,960

5,280

6,600

7,920

       

Business English

     

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng đơn

1,850

3,700

5,550

7,400

9,250

11,100

Phòng đôi

1,440

2,880

4,320

5,760

7,200

8,640

Phòng ba

1,340

2,680

4,020

5,360

6,700

8,040

Phòng bốn

1,300

2,600

3,900

5,200

6,500

7,800

 

1. Đối với khoá ESL 4 và TOEIC/ TOEFL/ IELTS 4: Yêu cầu học viên đăng ký tối thiểu 4 tuần trở lên. Các khoá học còn lại có thể đăng ký học từ 1 tuần đến 24 tuần.

2. Chi phí trên đã bao gồm tiền học phí, ký túc xá, tiền ăn, phí giặt giũ, dọn dẹp phòng.

2. CÁC CHI PHÍ KHÁC

Phí nhập học

130 USD (chỉ trả 1 lần)

SSP

6.500 peso (có giá trị trong 6 tháng)

Gia hạn visa

1-4 tuần: miễn phí; 5-8 tuần: 3,940 peso; 9-12 tuần: 9,150 peso; 13-16 tuần:12,390 peso; 17-20 tuần: 15,630 peso; 21-24 tuần: 18,870 peso

Thẻ học viên

350 peso

ACR - ICard

3,000 peso (trên 8 tuần học và có giá trị trong 1 năm)

Tiền Điện

Theo số lượng tiêu thụ thực tế. Trung bình 4 tuần: Phòng đơn: 2,600 peso; Phòng 2: 1,960 peso; Phòng 3: 1,680 peso; Phòng 4: 1,560 peso

Tiền Nước

500 peso/ 4 tuần (tùy lượng tiêu thụ thực tế)

Đón tại sân bay

Miễn phí

Tài liệu học tập

Khoảng 1,000 peso/ 4 tuần

Đặt cọc KTX

3,000 peso (được hoàn lại trước khi về nước nếu học viên không làm hư hỏng hay mất mát gì trong ký túc xá)

Học thêm lớp 1:1

350 peso/ giờ (ngày trong tuần, cần thảo luận trước với quản lý)

Chi phí ở lại thêm

Từ 1,000 - 1,500 peso/ ngày tùy loại phòng. Nhận phòng KTX vào chủ nhật, trả phòng vào thứ 7

Để biết thêm thông tin và những chương trình ưu đãi, xin vui lòng liên hệ

TW HỘI KHUYẾN HỌC VIỆT NAM

TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC VÀ ĐÀO TẠO INTERCONEX

Địa chỉ: Số 4,  ngõ 24 Võ Chí Công, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, Hà Nội.

Điện thoại:  090 4890 911  -  090 212 8010     

Email: hung.levan@interconex.edu.vn - huong.hoang@interconex.edu.vn

Website: www.duhochocbong.net

Hoặc vui lòng đăng ký tại form dưới đây







Viết Bình luận

Facebook chat