DANH SÁCH HỌC BỔNG NEW ZEALAND

 DANH SÁCH HỌC BỔNG NEW ZEALAND

Tên trường

Chương trình

Giá trị học bổng

Thành phố

Yêu cầu

Học viện IPU

Ngôn ngữ, Kinh doanh quốc tế, Môi trường Quan hệ quốc tế

25% - 50%

Palmerston North

IELTS 6.0 – 6.5

GPA khá trở lên

Học viện công nghệ miền Nam SIT

Tất cả chuyên ngành

6 tháng tiếng Anh miễn phí

Invercargill

Không yêu cầu

Học viện công nghệ quốc gia NTEC

Quản trị kinh doanh, IT, Nhà hàng & Khách sạn, Nghệ thuật ẩm thực, Kế toán

20% - 50%

Auckland

Tauranga

Napier

Hasting

Christchurch

 

IELTS 6.0 – 6.5

GPA khá trở lên

ICL

Quản trị kinh doanh,

Nhà hàng & khách sạn,

Giáo dục trẻ em

50%

Auckland

IELTS 6.0 – 6.5

FutureCOL

Quản trị kinh doanh

Nhà hàng khách sạn

6 tháng tiếng Anh miễn phí

Hoặc 6 tháng nhà ở miễn phí

Queenstown

Hasting

IELTS 5.5

Các trường đại học Victoria, Waikato, Otago, Auckland

Tất cả các ngành

1 phần hoặc toàn phần

Auckland,

Wellington

Học sinh giỏi

 

 

Học bổng chính phủ hiện đang mở cho học sinh Việt Nam từ 6/2 – 30/3

WEBSITE: https://www.mfat.govt.nz/en/aid-and-development/scholarships/who-can-apply-for-a-scholarship-3/viet-nam-scholarships-2/


Các ngành ưu tiên cấp học bổng:

Agriculture development

  • Agri-business: agricultural economics, agri-business management, agricultural systems and management, rural development, logistics, supply chain and distribution management, value chain development, agriculture marketing, international agribusiness
  • Agriculture production: animal science, veterinary nursing, plant science, horticultural science, soil science  
  • Agriculture trade and technology: phytosanitary, bio-security, biotechnology, agricultural trade
  • Post-harvest: food production, food sciences/technology, post-harvest processing, food storage and packaging, food safety

Renewable energy

  • Solar, hydro-electric and wind energy, energy engineering, renewable energy distribution systems, energy sector management/reform, including energy economics and financials

Disaster risk management

  • Disaster preparedness and response, emergency management
  • Disaster risk reduction: hazard and vulnerability assessment, risk management, natural resource management, environmental management, geology, geotechnical engineering, water resource management
  • Climate change adaptation, land use planning & development

Examples of qualifications in disaster risk management

Public sector management

  • Economic policy: public financial management, government budgeting, tax reform, public sector auditing, statistics, demography
  • Education: policy, sector management and reform
  • Public sector leadership: public administration, public policy and management, public sector leadership and governance, human resource capacity development, information management
  • International trade and business, trade facilitation, trade policy

Private sector development

  • Business/private sector management and leadership, small and medium sized enterprises (SMEs) development, entrepreneurship, marketing, accountancy
  • Business finance, commerce

TW HỘI KHUYẾN HỌC VIỆT NAM

TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC VÀ ĐÀO TẠO INTERCONEX

Địa chỉ: Số 4,  ngõ 24 Võ Chí Công, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, Hà Nội.

Điện thoại:  090 4890 911  -  090 212 8010     

Email: hung.levan@interconex.edu.vn - huong.hoang@interconex.edu.vn

Website: www.duhochocbong.net

 

Viết Bình luận

Facebook chat